small beer

/'smɔ:l'biə/
danh từ
  1. bia nhẹ
  2. người tầm thường, vật tầm thường, chuyện lặt vặt, chuyện nhỏ mọn

Idioms

  • to chronicle small_beer
    bận tâm đến những chuyện lặt vặt; nói những chuyện lặt vặt nhỏ mọn làm như quan trọng
  • to think no small_beer of oneself
    tự cho mình ghê gớm lắm

Khám phá thêm

Các từ liên quan

Từ đồng nghĩa

small beer
A local newspaper dismissed the scandal as small beer.